1. Đo lường Lợi nhuận Tài sản [0]

thumbnail Video này giải thích cách đo lường lợi nhuận tài sản trong một kỳ (discrete và continuous return) và cách tính lợi nhuận trung bình qua nhiều kỳ (arithmetic và geometric average).

1.1. Lợi nhuận trong một kỳ [2]

  1. Lợi nhuận rời rạc (Discrete Return) [2]

    • Đây là cách tính đơn giản nhất, giả định giá trị tài sản không đổi trong kỳ và lợi nhuận (lãi suất) được nhận toàn bộ vào cuối kỳ. [7]
    • Công thức tính lợi nhuận rời rạc là: Lợi nhuận = (Giá trị cuối kỳ - Giá trị đầu kỳ) / Giá trị đầu kỳ. [5]
    • Công thức này có thể được viết lại thành: Giá trị cuối kỳ = Giá trị đầu kỳ * (1 + Lợi nhuận). [4]
  2. Lợi nhuận liên tục (Continuous Return) [9]

    • Cách tính này thực tế hơn, giả định giá trị tài sản tăng dần đều đặn trong suốt kỳ, thay vì chỉ tăng đột ngột vào cuối kỳ. [9]
    • Để đạt được lợi nhuận liên tục, ta chia nhỏ kỳ thành nhiều phần nhỏ hơn (n lần) và giả định lãi suất được nhập vào mỗi phần nhỏ đó. [11]
    • Công thức ban đầu là (1 + Lợi nhuận / n)^n, trong đó n là số lần nhập lãi. [15]
    • Khi n tiến tới vô cùng (lãi nhập liên tục), công thức này trở thành e^(Lợi nhuận * Thời gian). [17]
    • Từ đó, lợi nhuận liên tục có thể được tính bằng cách lấy logarit tự nhiên của tỷ lệ giá trị cuối kỳ so với giá trị đầu kỳ: Lợi nhuận = ln(Giá trị cuối kỳ / Giá trị đầu kỳ). [20]

1.2. Lợi nhuận trung bình qua nhiều kỳ [22]

  1. Trung bình số học (Arithmetic Average) [22]

    • Đây là cách tính trung bình thông thường, chỉ đơn giản là cộng tất cả các tỷ suất lợi nhuận của từng kỳ rồi chia cho số kỳ. [25]
    • Cách tính này không xem xét đến hiệu ứng lãi kép. [28]
  2. Trung bình nhân (Geometric Average) [26]

    • Cách tính này xem xét đến hiệu ứng lãi kép, giả định lợi nhuận của mỗi kỳ được tái đầu tư. [26]
    • Công thức là lấy tích của (1 + Lợi nhuận) cho tất cả các kỳ, sau đó lấy căn bậc t (với t là số kỳ). [26]
    • Cách tính này cho biết tỷ suất lợi nhuận không đổi nào, nếu được nhập lãi kép liên tục trong suốt thời gian đầu tư, sẽ mang lại tổng lợi nhuận tương đương. [27]